Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Vây”.

  1. Dương Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vẩy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 13/6/1946 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 184 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vậy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Vẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Vây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Xuân Vây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Vẫy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Vẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Vây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đang Sơn - Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hà Rang, H4, Gia Lai
  2. Lê Văn Vầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Đức - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Nông Văn Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nà Chi - Cao Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1968
  4. Đô KTH Sa Vay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 4523
  5. Đỗ Xuân Vây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 29/08/1978 4524
→ Xem cả 26 người trong các danh sách