Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Mai Văn Nở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Mai Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Mạc Văn Kịch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Mạc Văn Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguuyễn Văn Sánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách