Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Lò Văn Thỏa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Bé Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Nhì Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lý Văn Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lư Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  14. Lư Văn Suổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lư Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lư Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1959 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lưu văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lưu văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách