Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đinh văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đình văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 897 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Hà văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Kiều văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 659 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V19 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
- Lý Văn Vang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/9/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V33 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
- Lương Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 64.919 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho