Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Lê Văn Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tết Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tệnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách