Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Lê Văn Nới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nữa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Rẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách