Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. La Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. La Văn Lên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. La Văn Theo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →
  4. Lai Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Huôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Khôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Luỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Nô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Trạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lâm văn Huôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn A Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Beo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f25 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách