Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Hứa Văn Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Hứa Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 380 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Hứa Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Hứa Văn ba Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Hứa văn Biền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Jưu Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Khuất Văn Thước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Khưu Văn Hanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Khưu Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Khưu Văn Khước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  11. Khưu Văn Nối Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Đấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. La Văn Gành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/10/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. La Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  20. La Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách