Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Hồ Văn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Sử Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Đằng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hồng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Hứa Văn Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hứa Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hứa Văn Lợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Hứa Văn Nhơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hứa Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hứa Văn Thủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hứa Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Hứa Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hứa Văn Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Hứa Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I13 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách