Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Viển Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hà Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách