Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Huỳnh Văn Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Lập Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Mìn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Ninh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Nỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Nửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách