Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Dương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Quen Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thuộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Gián Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách