Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Trần Văn Vẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Từ Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Văn Thanh Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Đao Thanh (Văn) Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cầu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 64.919 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 64.919 người trong các danh sách