Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1946 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 415 · Khu K3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1935 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 385 Xem chi tiết →

Còn 64.919 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 64.919 người trong các danh sách