Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1131 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 990 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 950 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 715 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 343 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Viền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 319 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách