Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Dương Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Xôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Dương VănThình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1097 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Giáp Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 885 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Giáp Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Giáp Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Giáp Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách