Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Bùi Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 711 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3787 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tọai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tọai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Uông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3919 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Xưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn à Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn úy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 912 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 338 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đửi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách