Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Bùi Văn Thiếc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 519 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thẽm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1124 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Trà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 334 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Trạm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 829 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Trị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách