Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Bùi Văn Diện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 874 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 871 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Huân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách