Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Vy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Điều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đại Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  20. Vũ văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách