Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1573 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1982 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách