Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Trần văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Lăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Tân Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Nguyễn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Tăng Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Bừa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Thưa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Nủ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Từ Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách