Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Vân”.

  1. Ngô Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hẹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Quy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 65.492 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 65.492 người trong các danh sách