Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.

  1. Hoàng văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Vàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Kim Thanh Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Liệt sĩ Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Vấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lý Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lưu Vằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 296 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
  3. Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 132 người trong các danh sách