Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.

  1. Lê Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D310 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1948 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Vảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Văn Vang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/5/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Văn Đức Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/03/1970 Quê quán: Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Tiến Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1948 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. TRẦN THẾ VANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Vàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Thị Vắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ban Chấp Hành Phụ Nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Hang Chu - Ta Tà Ma - Tuần Giáo - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lục Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Tân Kỳ - Gia Thuộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
  3. Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 132 người trong các danh sách