Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.

  1. Dương Quang Vang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Vàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Váng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 171 · Lô I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lương Vâng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Ngô Phan Đình Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quý Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 54 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 322 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bàn văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
  3. Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 132 người trong các danh sách