Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.
- Dương Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 401 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 406 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Lô 46 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4516 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1946 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 415 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967