Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.

  1. Lê Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Vậng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê tuấn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Lương Nam Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 21 Xem chi tiết →
  8. Lương Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Vàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 319 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu B7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
  3. Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 132 người trong các danh sách