Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.
- Vũ Văn Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Biện Vàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Duy Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Cao Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Doãn Viết Vang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Bình Thành- Định Hóa An táng tại: Nghĩa trang Viện 1 Binh trạm 4 Nghĩa trang Viện 1 BT 4 mới Xem chi tiết →
- Dương Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vậng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vậng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 305 Xem chi tiết →
- Huỳnh Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Vắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42159 Xem chi tiết →
- Lâm Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lâm Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967