Tìm thấy 608 hồ sơ cho “Vàng”.
- Phạm Văn Vang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 15 · Lô 148 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Văng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/197 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Quang Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
- Quách văn Vang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Sơn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chung Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Sách Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Sách Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Thế Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 1/4/1949 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967