Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Uyn”.

  1. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Uynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Uýnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1946 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Uynh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đức Ninh, Lệ Ninh, Lệ Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Gia hội - Đất bá - Gia Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Uynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Uýnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1946 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Uýnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1957 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. TRẦN ĐĂNG (VĂN) PHONG (UYNH) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Uynh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/8/1962 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Uynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng (văn) Phong (uynh) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Uyn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đê Kơ Lăng- Lơ Ku- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 28/03/1972 Bệnh xá, Khu 2