Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Uyn”.

  1. Phan văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 73 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 273 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Uyn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần văn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Ninh Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Uýnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Uynh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Uyn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đê Kơ Lăng- Lơ Ku- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 28/03/1972 Bệnh xá, Khu 2