Tìm thấy 1.954 hồ sơ cho “Ty”.
- Đỗ Anh Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Lưu Hoàng - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Ty Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 18/2/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 4 - Đại đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E33 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1983 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 620 - E 8 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Phù đổng - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1971 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đội bảo vệ Kiến Tường Mộc Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đội bảo vệ Kiến Tường Mộc Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Tố Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Trung đoàn 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Đăng TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C thông tin - Lữ đoàn 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 537 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
- Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho