Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.

  1. Dương Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. HôÀ VăN Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lã Phú Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Công Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 441 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngô Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Tỵ Năm sinh: 8/5/1948 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tý Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
  2. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 418 người trong các danh sách