Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.

  1. Võ Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 825 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tỵ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đào Nguyên Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đông Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Mậu Tý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Tỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô3 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
  2. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 418 người trong các danh sách