Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.

  1. Nguyễn văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 272 Xem chi tiết →
  8. Phan Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1819 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ty Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Tạ Huy Tỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1509 · Khu K9 Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Tỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 355 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
  2. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 418 người trong các danh sách