Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.

  1. Lê Văn Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Khắc Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 283 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quí Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 163 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/9/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tường Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 786 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4445 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
  2. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 418 người trong các danh sách