Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.
- Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Linh Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Tỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 314 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 · Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
- Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho