Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.
- Đinh Văn Tỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Ty Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Kim Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Quang tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Bùi Quý Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
- Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho