Tìm thấy 1.999 hồ sơ cho “Ty”.

  1. Trịnh Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Tư Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 943 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quan Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vinh Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 509 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 205 Xem chi tiết →
  13. Nguyện Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 383 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 712 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Trần Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1943 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Như Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 28.6.74
  2. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 418 người trong các danh sách