Tìm thấy 559 hồ sơ cho “Tuyết”.
- Trần Thị Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đ/c Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Chử Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bạch Tuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Huỳnh K Tuyết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
-
LÊ SỸ TUYẾT
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 100
Xem chi tiết →
- Lâm Tuyết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Khả Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 57 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
- Võ Đình Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03