Tìm thấy 559 hồ sơ cho “Tuyết”.
- Mai Thị Kim Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 88 · Hàng 5T Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/21948 Đơn vị: C 10 Đoàn Quang Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M120 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 55 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M248 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phan Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Tuyết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
- Võ Đình Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03