Tìm thấy 559 hồ sơ cho “Tuyết”.

  1. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42312 Xem chi tiết →
  10. Phùng Bá Tuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4438 Xem chi tiết →
  11. Phạm Bá Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm thị Tuyết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 296 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Đơn vị: L10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  4. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
  5. Võ Đình Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03
→ Xem cả 163 người trong các danh sách