Tìm thấy 559 hồ sơ cho “Tuyết”.
- Lâm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 320 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 164 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyết Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1841 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
- Võ Đình Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03