Tìm thấy 559 hồ sơ cho “Tuyết”.

  1. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 174 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Hà Đăng Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tuyết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1108 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 429 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Tuyết Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Cao Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Tuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 605 Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  4. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
  5. Võ Đình Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 03/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03
→ Xem cả 163 người trong các danh sách