Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Moong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Ngỹen Đức Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phúc Niên - Triệu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Sậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/9/1968 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Triều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Triệu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972