Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Tồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 512 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 343 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/8/1985 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô F Xem chi tiết →
- Đỗng Đức Hiền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Moong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1973 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.