Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Đức Cháu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 291 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 517 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bỉnh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 498 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 504 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 506 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 172 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 563 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.