Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dực Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Bùi Huy Dực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Duyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 217 · Lô E Xem chi tiết →
  11. Cao Đức Nghĩa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Bắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Viện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  17. Hồ Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Hồ Đức Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972