Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/12/1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E101 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Siêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN - KTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Miến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Dực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 DKZ75 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/2/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Truyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.